Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Thủ Dầu Một
Trường Đại học Thủ Dầu Một năm học mới chính thức tuyên bố các ngành nghề tuyển sinh. Thông tin các ngành tuyển sinh, mã ngành, số lượng tuyển sinh sẽ được cập nhật dưới bài viết sau.
Trường Đại Học Thủ Dầu Một Tuyển Sinh 2023
Trường Đại Học Thủ Dầu Một hướng đến việc tạo cơ hội và hỗ trợ cho sinh viên vươn tới thành công. Chúng tôi cam kết cung cấp các chương trình đào tạo chất lượng, đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động và xã hội. Với môi trường học tập tương tác và sự tận tâm từ đội ngũ giảng viên, chúng tôi giúp sinh viên trang bị kiến thức và kỹ năng cần thiết để đạt được thành công trong sự nghiệp và cuộc sống.
- Thông báo tuyển sinh, Trường Đại Học Thủ Dầu Một xét tuyển năm nay nội dung cụ thể dưới đây:
Tuyển Sinh Đại học chính quy các nghành sau:
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Quản trị kinh doanh Mã ngành Tuyển: 7340101 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, A16, D01 Chỉ tiêu Ngành: 350 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Tài chính – Ngân hàng Mã ngành Tuyển: 7340201 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, A16, D01 Chỉ tiêu Ngành: 250 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kế toán Mã ngành Tuyển: 7340301 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, A16, D01 Chỉ tiêu Ngành: 250 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành Tuyển: 7510605 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, D90 Chỉ tiêu Ngành: 100 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Quản lý công nghiệp Mã ngành Tuyển: 7510601 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, A16, C01 Chỉ tiêu Ngành: 100 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Du lịch Mã ngành Tuyển: 7810101 Xét Tuyển Khối Sau: D01, D14, D15, D78 Chỉ tiêu Ngành: 120 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Công nghệ thông tin Mã ngành Tuyển: 7480201 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D90 Chỉ tiêu Ngành: 112 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kỹ thuật phần mềm Mã ngành Tuyển: 7480103 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D90 Chỉ tiêu Ngành: 69 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Hệ thống thông tin Mã ngành Tuyển: 7480104 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D90 Chỉ tiêu Ngành: 36 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kỹ thuật điện Mã ngành Tuyển: 7520201 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D90 Chỉ tiêu Ngành: 150 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành Tuyển: 7520216 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D90 Chỉ tiêu Ngành: 60 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử Mã ngành Tuyển: 7520114 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D90 Chỉ tiêu Ngành: 60 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành Tuyển: 7510205 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, D90 Chỉ tiêu Ngành: 100 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông Mã ngành Tuyển: 7520207 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D90 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Mã ngành Tuyển: 7480205 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D90 Chỉ tiêu Ngành: 30 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kỹ thuật xây dựng Mã ngành Tuyển: 7580201 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D90 Chỉ tiêu Ngành: 100 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kiến trúc Mã ngành Tuyển: 7580101 Xét Tuyển Khối Sau: V00, V01, A00, A16 Chỉ tiêu Ngành: 100 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kỹ nghệ gỗ (Kỹ thuật chế biến lâm sản) Mã ngành Tuyển: 7549001 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D01 Chỉ tiêu Ngành: 60 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Quy hoạch vùng và đô thị Mã ngành Tuyển: 7580105 Xét Tuyển Khối Sau: V00, A00, A16, D01 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Quản lý đô thị Mã ngành Tuyển: 7580107 Xét Tuyển Khối Sau: V00, A00, A16, D01 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Thiết kế đồ họa Mã ngành Tuyển: 7210403 Xét Tuyển Khối Sau: V00, V01, A00, D01 Chỉ tiêu Ngành: 100 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Âm nhạc Mã ngành Tuyển: 7210405 Xét Tuyển Khối Sau: M03, M05, M07, M11 Chỉ tiêu Ngành: 30 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Mỹ thuật ứng dụng (Mỹ thuật) Mã ngành Tuyển: 7210407 Xét Tuyển Khối Sau: D01, V00, V01, V05 Chỉ tiêu Ngành: 30 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Văn hóa học Mã ngành Tuyển: 7229040 Xét Tuyển Khối Sau: C00, C14, C15, D01 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Truyền thông đa phương tiện Mã ngành Tuyển: 7320104 Xét Tuyển Khối Sau: C00, D01, D09, V01 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Công tác xã hội Mã ngành Tuyển: 7760101 Xét Tuyển Khối Sau: C00, C15, C19, D01 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Ngôn ngữ Anh Mã ngành Tuyển: 7220201 Xét Tuyển Khối Sau: A01, D01, D15, D78 Chỉ tiêu Ngành: 270 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành Tuyển: 7220204 Xét Tuyển Khối Sau: A01, D01, D04, D78 Chỉ tiêu Ngành: 270 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành Tuyển: 7220210 Xét Tuyển Khối Sau: A01, D01, D15, D78 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Luật Mã ngành Tuyển: 7380101 Xét Tuyển Khối Sau: A16, C00, C14, D01 Chỉ tiêu Ngành: 300 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Quản lý nhà nước Mã ngành Tuyển: 7310205 Xét Tuyển Khối Sau: A16, C00, C14, D01 Chỉ tiêu Ngành: 130 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Quản lý đất đai Mã ngành Tuyển: 7850103 Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, B08, D01 Chỉ tiêu Ngành: 60 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành Tuyển: 7850101 Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, B08, D01 Chỉ tiêu Ngành: 80 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Quan hệ quốc tế Mã ngành Tuyển: 7310206 Xét Tuyển Khối Sau: A00, C00, D01, D78 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kỹ thuật môi trường Mã ngành Tuyển: 7520320 Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, B08, D01 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Hóa học Mã ngành Tuyển: 7440112 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A16, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 80 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Công nghệ sinh học Mã ngành Tuyển: 7420201 Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, B08, D01 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Công nghệ thực phẩm Mã ngành Tuyển: 7540101 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A02, B00, B08 Chỉ tiêu Ngành: 100 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Mã ngành Tuyển: 7540106 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A02, B00, B08 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Dinh dưỡng Mã ngành Tuyển: 7720401 Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, D01, D90 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Tâm lý học Mã ngành Tuyển: 7310401 Xét Tuyển Khối Sau: B08, C00, C14, D01 Chỉ tiêu Ngành: 60 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Giáo dục học Mã ngành Tuyển: 7140101 Xét Tuyển Khối Sau: Chỉ tiêu Ngành:
Chỉ tiêu: 30 Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C15, D01 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Giáo dục mầm non Mã ngành Tuyển: 7140201 Xét Tuyển Khối Sau: M00, M05, M07, M11 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Giáo dục tiểu học Mã ngành Tuyển: 7140202 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A16, C00, D01 Chỉ tiêu Ngành: 100 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Sư phạm ngữ văn Mã ngành Tuyển: 7140217 Xét Tuyển Khối Sau: C00, C15, D01, D14 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Sư phạm lịch sử Mã ngành Tuyển: 7140218 Xét Tuyển Khối Sau: C00, C14, C15, D01 Chỉ tiêu Ngành: 20 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Toán học Mã ngành Tuyển: 7460101 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, A16, D07 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Chính trị học Mã ngành Tuyển: 7310201 Xét Tuyển Khối Sau: C00, C14, C19, D01 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Business Administration Mã ngành Tuyển: 7310101 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, A16, D01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Software Engineering Mã ngành Tuyển: 7480103 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D90 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Chemistry Mã ngành Tuyển: 7440112 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A16, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Electrical and Electronic Engineering Mã ngành Tuyển: 7520201 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D90 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
Xét Tuyển Chi Tiết Các Khối Gồm Các Môn :
- Khối A00 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Vật lý, Hóa học)
- Khối A01 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
- Khối A02 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Vật lí , Sinh học)
- Khối A16 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Khoa học tự nhiên, Văn)
- Khối B00 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Hóa học, Sinh học)
- Khối B08 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
- Khối C00 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Sử, Địa)
- Khối C01 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, Vật lí)
- Khối C14 Tổ Hợp Gồm:(Văn, Toán, Giáo dục công dân)
- Khối C15 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, Khoa học xã hội)
- Khối C19 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
- Khối D01 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, tiếng Anh)
- Khối D04 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, tiếng Trung)
- Khối D14 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
- Khối D15 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
- Khối D78 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
- Khối D90 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
- Khối M00 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát)
- Khối M03 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
- Khối M05 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Sử, Năng khiếu)
- Khối M07 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Địa, Đọc diễn cảm + Hát)
- Khối M11 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Anh, Năng khiếu GDMN)
- Khối V00 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
- Khối V01 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
- Khối V05 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật)
Trường Đại Học Thủ Dầu Một Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Đại học Thủ Dầu Một
Thu Dau Mot University (TDMU)
- Mã trường: TDM
- Loại hình đào tạo: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
- Trụ Sở trường đặt tại: Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Điện thoại Liên Hệ: (0274).382.2518 - (0274).383.7150
- Email / Thư Điện Tử: trungtamtuyensinh@tdmu.edu.vn
- Website: https://tdmu.edu.vn/
- MXH: facebook.com/dhtdm2009/
Lời kết: Trên đây là thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Thủ Dầu Một mới nhất do đại học 24h cập nhật.
Nội Dung Liên Quan:
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT




BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất