Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Đại học Kinh Tế TP.HCM Năm 2023

Đại học Kinh Tế TP.HCM đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2023. Thí sinh hãy sẵn sàng theo dõi và kiểm tra kết quả của mình ngay lập tức.

Khám phá cơ hội đặc biệt trong hành trình đến Đại học Kinh Tế TP.HCM! Bài viết này sẽ giới thiệu cho bạn thông tin mới nhất về Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM năm 2023, thông tin quan trọng cho các thí sinh và phụ huynh.

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành Xét tuyển: Tiếng Anh thương mại (*)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7220201
 Tổ hợp xét tuyển: D01, D96
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45011

Tên ngành Xét tuyển: Kinh tế
 Mã ngành Xét Tuyển: 7310101
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 44952

Tên ngành Xét tuyển: Kinh tế chính trị
 Mã ngành Xét Tuyển: 7310102
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45068

Tên ngành Xét tuyển: Kinh tế đầu tư
 Mã ngành Xét Tuyển: 7310104_01
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 25.94

Tên ngành Xét tuyển: Thẩm định giá và quản trị tài sản
 Mã ngành Xét Tuyển: 7310104_02
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 23

Tên ngành Xét tuyển: Thống kê kinh doanh (*)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7310107
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 25.56

Tên ngành Xét tuyển: Toán tài chính (*)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7310108_01
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 25.32

Tên ngành Xét tuyển: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (*)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7310108_02
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45101

Tên ngành Xét tuyển: Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện
 Mã ngành Xét Tuyển: 7320106
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, V00
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 26.33

Tên ngành Xét tuyển: Quản trị
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340101_01
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45041

Tên ngành Xét tuyển: Quản trị khởi nghiệp
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340101_02
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 24.54

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ marketing
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340114_td
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 44984

Tên ngành Xét tuyển: Marketing
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340115
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 27

Tên ngành Xét tuyển: Bất động sản
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340116
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45161

Tên ngành Xét tuyển: Kinh doanh quốc tế
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340120
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45103

Tên ngành Xét tuyển: Kinh doanh thương mại
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340121
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45072

Tên ngành Xét tuyển: Thương mại điện tử (*)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340122
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 26.61

Tên ngành Xét tuyển: Quản trị bệnh viện
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340129_td
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45130

Tên ngành Xét tuyển: Tài chính công
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_01
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 24

Tên ngành Xét tuyển: Thuế
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_02
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 23

Tên ngành Xét tuyển: Ngân hàng
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_03
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45010

Tên ngành Xét tuyển: Thị trường chứng khoán
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_04
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 23.55

Tên ngành Xét tuyển: Tài chính
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_05
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45132

Tên ngành Xét tuyển: Đầu tư tài chính
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_06
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45132

Tên ngành Xét tuyển: Bảo hiểm
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340204
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 24

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ tài chính
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340205
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45103

Tên ngành Xét tuyển: Tài chính quốc tế
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340206
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45103

Tên ngành Xét tuyển: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340301_01
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45193

Tên ngành Xét tuyển: Kế toán công
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340301_02
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 25.31

Tên ngành Xét tuyển: Kế toán doanh nghiệp
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340301_03
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 25

Tên ngành Xét tuyển: Kiểm toán
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340302
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45011

Tên ngành Xét tuyển: Quản lý công
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340403
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45071

Tên ngành Xét tuyển: Quản trị nhân lực
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340404
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 44983

Tên ngành Xét tuyển: Hệ thống thông tin kinh doanh (*)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340405_01
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45286

Tên ngành Xét tuyển: Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (*)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340405_02
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 24.85

Tên ngành Xét tuyển: Kinh doanh số
 Mã ngành Xét Tuyển: 7340415_td
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45072

Tên ngành Xét tuyển: Luật kinh doanh quốc tế
 Mã ngành Xét Tuyển: 7380101
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 25.41

Tên ngành Xét tuyển: Luật kinh tế
 Mã ngành Xét Tuyển: 7380107
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45102

Tên ngành Xét tuyển: Khoa học dữ liệu (*)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7460108
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45011

Tên ngành Xét tuyển: Khoa học máy tính (*)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7480101
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45039

Tên ngành Xét tuyển: Kỹ thuật phần mềm (*)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7480103
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45163

Tên ngành Xét tuyển: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7480107
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 23

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ thông tin (*)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7480201
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 44981

Tên ngành Xét tuyển: An toàn thông tin (*)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7480202
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 22.49

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
 Mã ngành Xét Tuyển: 7489001
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 44982

Tên ngành Xét tuyển: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
 Mã ngành Xét Tuyển: 7510605_01
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 27

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
 Mã ngành Xét Tuyển: 7510605_02
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45195

Tên ngành Xét tuyển: Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
 Mã ngành Xét Tuyển: 7580104
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, V00
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 24.63

Tên ngành Xét tuyển: Kinh doanh nông nghiệp
 Mã ngành Xét Tuyển: 7620114
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45010

Tên ngành Xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
 Mã ngành Xét Tuyển: 7810103
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 45101

Tên ngành Xét tuyển: Quản trị khách sạn
 Mã ngành Xét Tuyển: 7810201_01
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 44982

Tên ngành Xét tuyển: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
 Mã ngành Xét Tuyển: 781020
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 25.51

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH

Mã ngành Xét Tuyển: 7220201
 Tên ngành Xét tuyển: Tiếng Anh thương mại
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 62
 - PT Tổ hợp môn: 63
 - PT Đánh giá năng lực: 845

Mã ngành Xét Tuyển: 7310101
 Tên ngành Xét tuyển: Kinh tế
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 66
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 910

Mã ngành Xét Tuyển: 7310102
 Tên ngành Xét tuyển: Kinh tế chính trị
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 50
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7310104_01
 Tên ngành Xét tuyển: Kinh tế đầu tư
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 56
 - PT Tổ hợp môn: 60
 - PT Đánh giá năng lực: 850

Mã ngành Xét Tuyển: 7310104_02
 Tên ngành Xét tuyển: Thẩm định giá và quản trị tài sản
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 47
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7310107
 Tên ngành Xét tuyển: Thống kê kinh doanh
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 52
 - PT Tổ hợp môn: 56
 - PT Đánh giá năng lực: 860

Mã ngành Xét Tuyển: 7310108_01
 Tên ngành Xét tuyển: Toán tài chính
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 53
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 840

Mã ngành Xét Tuyển: 7310108_02
 Tên ngành Xét tuyển: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 48
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7320106
 Tên ngành Xét tuyển: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 72
 - PT Tổ hợp môn: 73
 - PT Đánh giá năng lực: 920

Mã ngành Xét Tuyển: 7340101_01
 Tên ngành Xét tuyển: Quản trị
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 55
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 830

Mã ngành Xét Tuyển: 7340101_02
 Tên ngành Xét tuyển: Quản trị khởi nghiệp
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 50
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7340115
 Tên ngành Xét tuyển: Marketing
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 73
 - PT Tổ hợp môn: 74
 - PT Đánh giá năng lực: 930

Mã ngành Xét Tuyển: 7340116
 Tên ngành Xét tuyển: Bất động sản
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 53
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7340120
 Tên ngành Xét tuyển: Kinh doanh quốc tế
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 70
 - PT Tổ hợp môn: 70
 - PT Đánh giá năng lực: 930

Mã ngành Xét Tuyển: 7340121
 Tên ngành Xét tuyển: Kinh doanh thương mại
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 67
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 905

Mã ngành Xét Tuyển: 7340122
 Tên ngành Xét tuyển: Thương mại điện tử
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 69
 - PT Tổ hợp môn: 71
 - PT Đánh giá năng lực: 940

Mã ngành Xét Tuyển: 7340114_td
 Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ marketing
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 70
 - PT Tổ hợp môn: 72
 - PT Đánh giá năng lực: 920

Mã ngành Xét Tuyển: 7340129_td
 Tên ngành Xét tuyển: Quản trị bệnh viện
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 48
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_01
 Tên ngành Xét tuyển: Tài chính công
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 49
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_02
 Tên ngành Xét tuyển: Thuế
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 47
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_03
 Tên ngành Xét tuyển: Ngân hàng
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 55
 - PT Tổ hợp môn: 60
 - PT Đánh giá năng lực: 850

Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_04
 Tên ngành Xét tuyển: Thị trường chứng khoán
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 47
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_05
 Tên ngành Xét tuyển: Tài chính
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 56
 - PT Tổ hợp môn: 61
 - PT Đánh giá năng lực: 865

Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_06
 Tên ngành Xét tuyển: Đầu tư tài chính
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 53
 - PT Tổ hợp môn: 57
 - PT Đánh giá năng lực: 845

Mã ngành Xét Tuyển: 7340204
 Tên ngành Xét tuyển: Bảo hiểm
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 50
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7340205
 Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ tài chính
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 66
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 935

Mã ngành Xét Tuyển: 7340206
 Tên ngành Xét tuyển: Tài chính quốc tế
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 69
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 935

Mã ngành Xét Tuyển: 7340301_02
 Tên ngành Xét tuyển: Kế toán công
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 54
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 840

Mã ngành Xét Tuyển: 7340301_03
 Tên ngành Xét tuyển: Kế toán doanh nghiệp
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 53
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 835

Mã ngành Xét Tuyển: 7340301_01
 Tên ngành Xét tuyển: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề quốc tế
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 58
 - PT Tổ hợp môn: 58
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7340302
 Tên ngành Xét tuyển: Kiểm toán
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 65
 - PT Tổ hợp môn: 67
 - PT Đánh giá năng lực: 920

Mã ngành Xét Tuyển: 7340403
 Tên ngành Xét tuyển: Quản lý công
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 51
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7340404
 Tên ngành Xét tuyển: Quản trị nhân lực
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 60
 - PT Tổ hợp môn: 66
 - PT Đánh giá năng lực: 865

Mã ngành Xét Tuyển: 7340405_01
 Tên ngành Xét tuyển: Hệ thống thông tin kinh doanh
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 61
 - PT Tổ hợp môn: 65
 - PT Đánh giá năng lực: 905

Mã ngành Xét Tuyển: 7340405_02
 Tên ngành Xét tuyển: Hệ thống hoạch định nguồn nhân lực doanh nghiệp
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 50
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7340415_td
 Tên ngành Xét tuyển: Kinh doanh số
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 58
 - PT Tổ hợp môn: 63
 - PT Đánh giá năng lực: 890

Mã ngành Xét Tuyển: 7380101
 Tên ngành Xét tuyển: Luật kinh doanh quốc tế
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 65
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 900

Mã ngành Xét Tuyển: 7380107
 Tên ngành Xét tuyển: Luật kinh tế
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 61
 - PT Tổ hợp môn: 63
 - PT Đánh giá năng lực: 870

Mã ngành Xét Tuyển: 7460108
 Tên ngành Xét tuyển: Khoa học dữ liệu
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 69
 - PT Tổ hợp môn: 71
 - PT Đánh giá năng lực: 935

Mã ngành Xét Tuyển: 7480103
 Tên ngành Xét tuyển: Kỹ thuật phần mềm
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 62
 - PT Tổ hợp môn: 65
 - PT Đánh giá năng lực: 875

Mã ngành Xét Tuyển: 7489001
 Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 55
 - PT Tổ hợp môn: 57
 - PT Đánh giá năng lực: 875

Mã ngành Xét Tuyển: 7480107
 Tên ngành Xét tuyển: Robot và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 55
 - PT Tổ hợp môn: 61
 - PT Đánh giá năng lực: 890

Mã ngành Xét Tuyển: 7510605_01
 Tên ngành Xét tuyển: Logisstics và quản lý chuỗi cung ứng
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 77
 - PT Tổ hợp môn: 77
 - PT Đánh giá năng lực: 985

Mã ngành Xét Tuyển: 7510605_02
 Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 63
 - PT Tổ hợp môn: 66
 - PT Đánh giá năng lực: 930

Mã ngành Xét Tuyển: 7580104
 Tên ngành Xét tuyển: Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 53
 - PT Đánh giá năng lực: 810

Mã ngành Xét Tuyển: 7620114
 Tên ngành Xét tuyển: Kinh doanh nông nghiệp
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 54
 - PT Đánh giá năng lực: 805

Mã ngành Xét Tuyển: 7810103
 Tên ngành Xét tuyển: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 52
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã ngành Xét Tuyển: 7810201_01
 Tên ngành Xét tuyển: Quản trị khách sạn
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 54
 - PT Tổ hợp môn: 56
 - PT Đánh giá năng lực: 835

Mã ngành Xét Tuyển: 7810201_02
 Tên ngành Xét tuyển: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 56
 - PT Tổ hợp môn: 61
 - PT Đánh giá năng lực: 845

Chương trình Cử nhân tài năng

Mã ĐKXT: ISB_CNTN
 Tên ngành Xét tuyển:
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: Cử nhân tài năng
 - PT Học sinh giỏi: 72
 - PT Tổ hợp xét tuyển: 72

Chương trình Cử nhân ASEAN Co-op

Mã ĐKXT: ASA_Co-op
 Tên ngành Xét tuyển: Cử nhân ASEAN Co-op
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 72
 - PT Tổ hợp xét tuyển: 72

Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long

Mã ngành Xét Tuyển: 7220201
 Tên ngành Xét tuyển: Tiếng Anh thương mại
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã ngành Xét Tuyển: 7340101
 Tên ngành Xét tuyển: Quản trị
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã ngành Xét Tuyển: 7340115
 Tên ngành Xét tuyển: Marketing
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã ngành Xét Tuyển: 7340120
 Tên ngành Xét tuyển: Kinh doanh quốc tế
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã ngành Xét Tuyển: 7340122
 Tên ngành Xét tuyển: Thương mại điện tử
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_01
 Tên ngành Xét tuyển: Ngân hàng
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã ngành Xét Tuyển: 7340201_02
 Tên ngành Xét tuyển: Tài chính
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã ngành Xét Tuyển: 7340301
 Tên ngành Xét tuyển: Kế toán doanh nghiệp
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã ngành Xét Tuyển: 7380107
 Tên ngành Xét tuyển: Luật kinh tế
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã ngành Xét Tuyển: 7489001
 Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã ngành Xét Tuyển: 7480107
 Tên ngành Xét tuyển: Robot và trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã ngành Xét Tuyển: 7510605
 Tên ngành Xét tuyển: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã ngành Xét Tuyển: 7620114
 Tên ngành Xét tuyển: Kinh doanh nông nghiệp
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã ngành Xét Tuyển: 7810201
 Tên ngành Xét tuyển: Quản trị khách sạn
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã ngành Xét Tuyển: Mekong-VL
 Tên ngành Xét tuyển: Chương trình cử nhân quốc tế Marketing
 Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Khám phá về các ngành nghề Đại Học Kinh Tế TP.HCM đào tạo:

Khám phá: Ngành Kiến trúc đô thị

Khám phá: Ngành Quản lý bệnh viện

Khám phá: Ngành Toán kinh tế

Khám phá: Ngành Thương mại điện tử

Khám phá: Ngành Thống kê kinh tế

Khám phá: Ngành Tài chính quốc tế

Khám phá: Ngành Tài chính – ngân hàng

Khám phá: Ngành Quản trị nhân lực

Khám phá: Ngành Quản trị kinh doanh

Khám phá: Ngành Quản trị khách sạn

Khám phá: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Khám phá: Ngành Quản lý công

Khám phá: Ngành Ngôn ngữ Anh

Khám phá: Ngành Marketing

Khám phá: Ngành Luật

Khám phá: Ngành Luật kinh tế

Khám phá: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Khám phá: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Khám phá: Ngành Kinh tế

Khám phá: Ngành Kinh tế đầu tư

Khám phá: Ngành Kinh doanh thương mại

Khám phá: Ngành Kinh doanh quốc tế

Khám phá: Ngành Kinh doanh quốc tế

Khám phá: Ngành Kinh doanh nông nghiệp

Khám phá: Ngành Kiểm toán

Khám phá: Ngành Khoa học dữ liệu

Khám phá: Ngành Kế toán

Khám phá: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Khám phá: Ngành Bất động sản

Khám phá: Ngành Bảo hiểm

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 26,50

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Điểm chuẩn: 26.00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Điểm chuẩn: 25.10

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm chuẩn: 26.80

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Điểm chuẩn: 25.80

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 26,20

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 27,00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 27,70

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm chuẩn: 26.90

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 27,50

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 26.10

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Điểm chuẩn: 24.80

Tài chính quốc tế

Mã ngành: 7340206

Điểm chuẩn: 26,90

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 25,80

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm chuẩn: 27.80

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 25.20

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 25,40

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Điểm chuẩn: 25,80

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Điểm chuẩn: 26.00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm chuẩn: 27.10

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm chuẩn: 27.40

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Điểm chuẩn: 26,50

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Điểm chuẩn: 26,30

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 26.10

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 26.00

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 25,80

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Điểm chuẩn: 24.90

Kiến trúc đô thị

Mã ngành: 7580104

Điểm chuẩn: 24.50

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Điểm chuẩn: 23.60

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Điểm chuẩn: 26.20

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_01

Điểm chuẩn: 27,00

Marketing

Mã ngành: 7340115_01

Điểm chuẩn: 27,50

Tài chính – ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Điểm chuẩn: 26.10

Kế toán

Mã ngành: 7340301_01

Điểm chuẩn: 25.80

Lời kết: Trên đây là thông tin về điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM mới nhất. Các bạn thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn ngay để nhập học kịp thời. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.