Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Đại Học Vinh Năm 2023

Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Vinh 2023 vừa được công bố, đây là thông tin quan trọng cho thí sinh và phụ huynh trong quá trình lựa chọn ngành học.

Thông Báo Điểm Chuẩn Trường Đại Học Vinh 2023 giúp bạn chuẩn bị kế hoạch tương lai và lựa chọn đúng ngành học. Hãy theo dõi để không bỏ lỡ hạn chót tuyển sinh.

Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023

THÔNG TIN TUYỂN SINH

Mã ngành Xét Tuyển: 7140114

Tên ngành Xét tuyển: Quản lý giáo dục

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 23.25

Phương thức 200: 26

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140202

Tên ngành Xét tuyển: Giáo dục Tiểu học

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 25.65

Phương thức 200: 29.2

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140205

Tên ngành Xét tuyển: Giáo dục Chính trị

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 26.5

Phương thức 200: 28

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140208

Tên ngành Xét tuyển: Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 25.7

Phương thức 200: 27.5

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140209

Tên ngành Xét tuyển: Sư phạm Toán học

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 25

Phương thức 200: 29.5

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140209C

Tên ngành Xét tuyển: Sư phạm Toán học chất lượng cao

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 25.5

Phương thức 200: 

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140210

Tên ngành Xét tuyển: Sư phạm Tin học

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 22.25

Phương thức 200: 28

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140211

Tên ngành Xét tuyển: Sư phạm Vật lý

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 24.4

Phương thức 200: 28.65

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140212

Tên ngành Xét tuyển: Sư phạm Hóa học

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 24.8

Phương thức 200: 29.25

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140213

Tên ngành Xét tuyển: Sư phạm Sinh học

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 23.55

Phương thức 200: 27.5

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140217

Tên ngành Xét tuyển: Sư phạm Ngữ văn

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 26.7

Phương thức 200: 29

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140218

Tên ngành Xét tuyển: Sư phạm Lịch sử

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 28.12

Phương thức 200: 29

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140219

Tên ngành Xét tuyển: Sư phạm Địa lý

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 26.55

Phương thức 200: 29

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140231

Tên ngành Xét tuyển: Sư phạm Tiếng Anh

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 25.3

Phương thức 200: 29

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7140231C

Tên ngành Xét tuyển: Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 27

Phương thức 200: 

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7220201

Tên ngành Xét tuyển: Ngôn ngữ Anh

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 23.75

Phương thức 200: 26

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 0,7229042

Tên ngành Xét tuyển: Quản lý văn hóa

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 21

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7310101

Tên ngành Xét tuyển: Kinh tế (có 2 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 22

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7310201

Tên ngành Xét tuyển: Chính trị học

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 21

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7310205

Tên ngành Xét tuyển: Quản lý nhà nước

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 21

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7310630

Tên ngành Xét tuyển: Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 21

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7340101

Tên ngành Xét tuyển: Quản trị kinh doanh

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402

Mã ngành Xét Tuyển: 7340101C

Tên ngành Xét tuyển: Quản trị kính doanh chất lượng cao

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 20

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7340201

Tên ngành Xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng (có 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 22

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7340301

Tên ngành Xét tuyển: Kế toán

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7380101

Tên ngành Xét tuyển: Luật

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 20

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7380107

Tên ngành Xét tuyển: Luật kinh tế

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 20

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7420201

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ sinh học

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 19

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7480101

Tên ngành Xét tuyển: Khoa học máy tính

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 24

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7480201

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ thông tin

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 20

Phương thức 200: 24

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7480201C

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ thông tin chất lượng cao

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 21

Phương thức 200: 

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7510205

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7510206

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 26

Phương thức 200: 27

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7510301

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7520207

Tên ngành Xét tuyển: Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 22

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7520216

Tên ngành Xét tuyển: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7540101

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ thực phẩm

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 19

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7580201

Tên ngành Xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng).

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7580205

Tên ngành Xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị).

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7580301

Tên ngành Xét tuyển: Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7620105

Tên ngành Xét tuyển: Chăn nuôi (Chăn nuôi và Chăn nuôi - chuyên ngành Thú y)

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7620109

Tên ngành Xét tuyển: Nông học

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7620301

Tên ngành Xét tuyển: Nuôi trồng thủy sản

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7720301

Tên ngành Xét tuyển: Điều dưỡng

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 20

Phương thức 200: 22

Phương thức 402: 

Mã ngành Xét Tuyển: 7760101

Tên ngành Xét tuyển: Công tác xã hội

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 19

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7850101

Tên ngành Xét tuyển: Quản lý tài nguyên và môi trường

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7850103

Tên ngành Xét tuyển: Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7140201 

Tên ngành Xét tuyển: Giáo dục Mầm non

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 405: 21 

Phương thức 406: 24

Mã ngành Xét Tuyển: 7140206 

Tên ngành Xét tuyển: Giáo dục Thể chất 

Điểm Chuẩn Trúng tuyển Thi THPT: 

Phương thức 405: 24,75 

Phương thức 406: 26

Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Xét Theo Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH

Mã ngành Xét Tuyển: 7140114

Tên ngành Xét tuyển: Quản lý giáo dục

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 22

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7220201

Tên ngành Xét tuyển: Ngôn ngữ Anh

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 24

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7229042

Tên ngành Xét tuyển: Quản lý văn hóa

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 20

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7310101

Tên ngành Xét tuyển: Kinh tế

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 22

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7310201

Tên ngành Xét tuyển: Chính trị học

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 20

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7310205

Tên ngành Xét tuyển: Quản lý nhà nước

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7310630

Tên ngành Xét tuyển: Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7340101

Tên ngành Xét tuyển: Quản trị kinh doanh

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7340101C

Tên ngành Xét tuyển: Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 23

Kết quả ĐGNL/402:

Mã ngành Xét Tuyển: 7340201

Tên ngành Xét tuyển: Tài chính - Ngân hàng

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 22

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7340301

Tên ngành Xét tuyển: Kế toán

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7380101

Tên ngành Xét tuyển: Luật

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 20

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7380107

Tên ngành Xét tuyển: Luật kinh tế

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 20

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7420201

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ sinh học

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7480101

Tên ngành Xét tuyển: Khoa học máy tính

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 24

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7480201

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ thông tin

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 24

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7510205

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7510206

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 21

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7510301

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7520207

Tên ngành Xét tuyển: Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 22

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7520216

Tên ngành Xét tuyển: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7540101

Tên ngành Xét tuyển: Công nghệ thực phẩm

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7580201

Tên ngành Xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7580205

Tên ngành Xét tuyển: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7580301

Tên ngành Xét tuyển: Kinh tế xây dựng

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7620105

Tên ngành Xét tuyển: Chăn nuôi

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7620109

Tên ngành Xét tuyển: Nông học

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7620301

Tên ngành Xét tuyển: Nuôi trồng thủy sản

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7720301

Tên ngành Xét tuyển: Điều dưỡng

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 22

Kết quả ĐGNL/402:

Mã ngành Xét Tuyển: 7760101

Tên ngành Xét tuyển: Công tác xã hội

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7850101

Tên ngành Xét tuyển: Quản lý tài nguyên và môi trường

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã ngành Xét Tuyển: 7850103

Tên ngành Xét tuyển: Quản lý đất đai

Điểm trúng tuyển Học Bạ THPT: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Khám phá về các ngành nghề Đại Học Vinh đào tạo:

Khám phá: Ngành Sư phạm Toán học ( Chất lượng cao)

Khám phá: Ngành Việt Nam học

Khám phá: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Khám phá: Ngành Sư phạm Vật lý

Khám phá: Ngành Sư phạm Toán học 

Khám phá: Ngành Sư phạm Tin học

Khám phá: Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Khám phá: Ngành Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)

Khám phá: Ngành Sư phạm Sinh học

Khám phá: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Khám phá: Ngành Sư phạm Lịch sử

Khám phá: Ngành Sư phạm Hóa học

Khám phá: Ngành Sư phạm Địa lý

Khám phá: Ngành Quản trị kinh doanh

Khám phá: Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

Khám phá: Ngành Quản lý văn hóa

Khám phá: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Khám phá: Ngành Quản lý nhà nước

Khám phá: Ngành Quản lý giáo dục

Khám phá: Ngành Quản lý đất đai

Khám phá: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Khám phá: Ngành Nông học

Khám phá: Ngành Ngôn ngữ Anh

Khám phá: Ngành Luật kinh tế

Khám phá: Ngành Luật

Khám phá: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Khám phá: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Khám phá: Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông

Khám phá: Ngành Kinh tế xây dựng

Khám phá: Ngành Kinh tế

Khám phá: Ngành Khoa học máy tính

Khám phá: Ngành Kế toán

Khám phá: Ngành Giáo dục tiểu học

Khám phá: Ngành Giáo dục thể chất

Khám phá: Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh

Khám phá: Ngành Giáo dục mầm non

Khám phá: Ngành Giáo dục chính trị

Khám phá: Ngành Điều dưỡng

Khám phá: Ngành Công tác xã hội

Khám phá: Ngành Công nghệ thực phẩm

Khám phá: Ngành Công nghệ thông tin

Khám phá: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Khám phá: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Khám phá: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Khám phá: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Khám phá: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Khám phá: Ngành Chính trị học

Khám phá: Ngành Chăn nuôi

Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Vinh mới nhất năm 2022 chính thức được nhà trường công bố. Sau đây là chi tiết điểm chuẩn của trường tương ứng với từng ngành:

Ngành Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Điểm chuẩn: 22

Ngành Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm chuẩn: 27

Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh

Mã ngành: 7140208

Điểm chuẩn: 21

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm chuẩn: 28

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 25

Ngành Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Điểm chuẩn: 18

Ngành Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm chuẩn: 25.5

Ngành Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm chuẩn: 23.5

Ngành Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm chuẩn: 25.75

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 26.25

Ngành Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm chuẩn: 19

Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Điểm chuẩn: 32

Ngành Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)

Mã ngành: 7140231C

Điểm chuẩn: 36

Ngành Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm chuẩn: 20

Ngành Sư phạm Toán học 

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 24.5

Ngành Sư phạm Toán học ( Chất lượng cao)

Mã ngành: 7140209C

Điểm chuẩn: 25.75

Ngành Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm chuẩn: 22.5

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 19

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 19

Ngành Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 19

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 19

Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 20

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 18

Ngành Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Điểm chuẩn: 17

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm chuẩn: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Điểm chuẩn: 24

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 19

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 20

Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 21

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 18

Ngành Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Điểm chuẩn: 18

Ngành Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Điểm chuẩn: 17

Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông

Mã ngành: 7520207

Điểm chuẩn: 17

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm chuẩn: 19

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 17

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm chuẩn: 17

Ngành Nông học

Mã ngành: 7620109

Điểm chuẩn: 17

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm chuẩn: 17

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm chuẩn: 19

Ngành Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Điểm chuẩn: 20

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm chuẩn: 18

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 20

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 25

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm chuẩn: 17

Ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Điểm chuẩn: 18

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 17

Ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Điểm chuẩn: 20

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 18

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Vinh trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.