Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội cung cấp các chương trình đào tạo đa dạng trong nhiều chuyên ngành khác nhau. Trường đào tạo các chuyên ngành như Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Công nghệ thông tin và nhiều chuyên ngành khác liên quan đến lĩnh vực Khoa Học Tự Nhiên.
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tuyển Sinh 2023
Trường Đại học Khoa học Tự Nhiên là một cơ sở giáo dục nổi tiếng tại Việt Nam về lĩnh vực khoa học tự nhiên. Với tầm nhìn đào tạo và nghiên cứu ưu việt, trường tập trung vào việc phát triển kiến thức và nâng cao khả năng sáng tạo cho học sinh.
- Thông báo tuyển sinh, Trường Đại học Khoa học Tự Nhiên xét tuyển năm nay nội dung cụ thể dưới đây:
Tuyển Sinh Đại học chính quy các nghành sau:
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành toán học Mã ngành Tuyển: QHT01 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D07, D08 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành toán tin Mã ngành Tuyển: QHT02 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D07, D08 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành máy tính và khoa học thông tin** Mã ngành Tuyển: QHT40 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D07, D08 Chỉ tiêu Ngành: 80 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành khoa học dữ liệu* Mã ngành Tuyển: QHT93 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D07, D08 Chỉ tiêu Ngành: 60 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành vật lý học Mã ngành Tuyển: QHT03 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, C01 Chỉ tiêu Ngành: 80 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành khoa học vật liệu Mã ngành Tuyển: QHT04 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, C01 Chỉ tiêu Ngành: 60 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành công nghệ kỹ thuật hạt nhân Mã ngành Tuyển: QHT05 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, C01 Chỉ tiêu Ngành: 40 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật điện tử và tin học* Mã ngành Tuyển: QHT94 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, C01 Chỉ tiêu Ngành: 60 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành hoá học Mã ngành Tuyển: QHT06 Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 60 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành hoá học*** Mã ngành Tuyển: QHT41 Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 40 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành công nghệ kỹ thuật hoá học** Mã ngành Tuyển: QHT42 Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 80 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành hoá dược** Mã ngành Tuyển: QHT43 Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 80 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành sinh học Mã ngành Tuyển: QHT08 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A02, B00, D08 Chỉ tiêu Ngành: 90 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành công nghệ sinh học** Mã ngành Tuyển: QHT44 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A02, B00, D08 Chỉ tiêu Ngành: 140 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành địa lí tự nhiên Mã ngành Tuyển: QHT10 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D10 Chỉ tiêu Ngành: 30 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành khoa học thông tin địa không gian* Mã ngành Tuyển: QHT91 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D10 Chỉ tiêu Ngành: 30 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành quản lý đất đai Mã ngành Tuyển: QHT12 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D10 Chỉ tiêu Ngành: 80 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành quản lý phát triển đô thị và bất động sản* Mã ngành Tuyển: QHT95 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D10 Chỉ tiêu Ngành: 60 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành khoa học môi trường Mã ngành Tuyển: QHT13 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 100 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành công nghệ kỹ thuật môi trường** Mã ngành Tuyển: QHT46 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 60 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành khoa học và công nghệ thực phẩm* Mã ngành Tuyển: QHT96 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 70 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành khí tượng và khí hậu học Mã ngành Tuyển: QHT16 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 40 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành hải dương học Mã ngành Tuyển: QHT17 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 30 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành tài nguyên và môi trường nước* Mã ngành Tuyển: QHT92 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 30 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành địa chất học Mã ngành Tuyển: QHT18 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 30 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành Tuyển: QHT20 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 50 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* Mã ngành Tuyển: QHT97 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu Ngành: 30 |
Xét Tuyển Chi Tiết Các Khối Gồm Các Môn :
- Khối A00 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Lí, Hóa)
- Khối A01 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Lí, Anh)
- Khối A02 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Lí, Sinh)
- Khối B00 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Hóa, Sinh)
- Khối C01 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, Lý)
- Khối D07 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Hóa, Anh)
- Khối D08 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Sinh, Anh)
- Khối D10 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Địa, Anh)
Đại Học KHoa Học Tự Nhiên Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
VNU - University of Science (VNU - US)
- Mã trường: QHT
- Loại hình đào tạo: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế
- Trụ Sở trường đặt tại: 334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Điện thoại Liên Hệ: (84) 0243-8584615/ 8581419
- Email / Thư Điện Tử: hus@vnu.edu.vn - admin@hus.edu.vn
- Website: http://www.hus.vnu.edu.vn/
- MXH: facebook.com/khoahoctunhien.hus
Lời Kết: Trên đây là thông tin tuyển sinh của Đại học khoa học tự nhiên Hà Nội do đại học 24h cập nhật mới nhất.
Nội Dung Liên Quan:
- Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Năm Nay Lấy Bao Nhiêu Điểm ?
- Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Học Phí bao nhiêu ?
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN




By: Minh Đức
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất