Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Phenikaa

Trường Đại học Phenikaa cung cấp nhiều chuyên ngành đa dạng, bao gồm Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật công trình, Kinh tế, Quản trị kinh doanh và nhiều chuyên ngành khác. Đặc biệt, trường cũng đặt công việc đào tạo nặng nề và nghiên cứu công nghệ thông tin và trí tuệ nhân tạo.

Đại Học Phenikaa Tuyển Sinh 2023

Trường Đại học Phenikaa, có vị trí tọa lạc tại trung tâm Thủ đô Hà Nội, là một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu về công nghệ và khoa học tại Việt Nam. Trường tự hào mang tầm nhìn toàn cầu và cam kết đào tạo nguồn nhân lực chất lượng để đóng góp vào sự phát triển khoa học và công nghệ của đất nước.

  - Thông báo tuyển sinh, Trường Đại học Phenikaa xét tuyển năm nay nội dung cụ thể dưới đây:

Tuyển Sinh Đại học chính quy các nghành sau:

Ngành Tuyển sinh: Ngành dược học

Mã ngành Tuyển: PHA1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A02, B00, D07

Chỉ tiêu Ngành: 240

Ngành Tuyển sinh: Ngành điều dưỡng

Mã ngành Tuyển: NUR1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A02, B00, B04

Chỉ tiêu Ngành: 240

Ngành Tuyển sinh: Ngành công nghệ thông tin

Mã ngành Tuyển: ICT1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D07

Chỉ tiêu Ngành: 220

Ngành Tuyển sinh: Ngành công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)

Mã ngành Tuyển: ICT-VJ

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D07, D28

Chỉ tiêu Ngành: 110

Ngành Tuyển sinh: Ngành quản trị kinh doanh

Mã ngành Tuyển: FBE1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, D07 

Chỉ tiêu Ngành: 350

Ngành Tuyển sinh: Ngành khoa học máy tính

Mã ngành Tuyển: ICT-AL

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D07

Chỉ tiêu Ngành: 100

Ngành Tuyển sinh: Ngành kế toán

Mã ngành Tuyển: FBE2

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu Ngành: 200

Ngành Tuyển sinh: Ngành tài chính ngân hàng

Mã ngành Tuyển: FBE3

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu Ngành: 55

Ngành Tuyển sinh: Ngành khoa học môi trường

Mã ngành Tuyển: ENV1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A02, B00, B08

Chỉ tiêu Ngành: 55

Ngành Tuyển sinh: Ngành công nghệ sinh học

Mã ngành Tuyển: BIO1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, B08, D07

Chỉ tiêu Ngành: 55

Ngành Tuyển sinh: Ngành luật kinh tế

Mã ngành Tuyển: FBE5

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C00, D01

Chỉ tiêu Ngành: 55

Ngành Tuyển sinh: Ngành quản trị nhân lực

Mã ngành Tuyển: FBE4

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu Ngành: 55

Ngành Tuyển sinh: Ngành ngôn ngữ Anh

Mã ngành Tuyển: FLE1

Xét Tuyển Khối Sau: D01, D09, D14, D15

Chỉ tiêu Ngành: 

Ngành Tuyển sinh: Ngành công nghệ vật liệu

Mã ngành Tuyển: MSE1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D07, B00

Chỉ tiêu Ngành: 50

Ngành Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành Tuyển: EEE1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D07

Chỉ tiêu Ngành: 110

Ngành Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật y sinh

Mã ngành Tuyển: EEE2

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D07

Chỉ tiêu Ngành: 88

Ngành Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật ô tô

Mã ngành Tuyển: VEE1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, A10, A02

Chỉ tiêu Ngành: 120

Ngành Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành Tuyển: MEM1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, A02, C01

Chỉ tiêu Ngành: 110

Ngành Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật hóa học

Mã ngành Tuyển: CHE1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, D07

Chỉ tiêu Ngành: 55

Ngành Tuyển sinh: Ngành trí tuệ nhân tạo và robot

Mã ngành Tuyển: EEE-A1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D07

Chỉ tiêu Ngành: 66

Ngành Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành Tuyển: EEE3

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C01, D07

Chỉ tiêu Ngành: 88

Ngành Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành Tuyển: MTT1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A02, B00, D07

Chỉ tiêu Ngành: 55

Ngành Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành Tuyển: RET1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A02, B00, D07 

Chỉ tiêu Ngành: 55

Ngành Tuyển sinh: Ngành du lịch (Quản trị du lịch)

Mã ngành Tuyển: FTS1

Xét Tuyển Khối Sau: A01, C00, D01, D15

Chỉ tiêu Ngành: 200

Ngành Tuyển sinh: Ngành quản trị khách sạn

Mã ngành Tuyển: FTS2

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, D10

Chỉ tiêu Ngành: 200

Ngành Tuyển sinh: Ngành vật lý (Vật lý tài năng)

Mã ngành Tuyển: FSP1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01

Chỉ tiêu Ngành: 50

Ngành Tuyển sinh: Ngành quản trị kinh doanh (Liên kết với Trường Đại học Andrews - Hoa Kỳ)

Mã ngành Tuyển: FBE-AU

Xét Tuyển Khối Sau: 

Chỉ tiêu Ngành: 30

Ngành Tuyển sinh: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành Tuyển: FLK1

Xét Tuyển Khối Sau: A01, C00, D01, D15

Chỉ tiêu Ngành: 150

Ngành Tuyển sinh: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành Tuyển: FLC1

Xét Tuyển Khối Sau: A00, C00, D01, D04

Chỉ tiêu Ngành: 150

Xét Tuyển Chi Tiết Các Khối Gồm Các Môn :

  • Khối A00 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A02 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Lý , Sinh)
  • Khối A04 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Lý, Địa)
  • Khối A10 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Lý, GDCD)
  • Khối B00 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối B04 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Sinh, GDCD)
  • Khối B08 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối C01 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, Lý)
  • Khối D01 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D09 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Sử, Anh)
  • Khối D14 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Địa, Anh)

Đại Học Phenikaa Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ:

Đại học Phenikaa (Tên cũ là Đại học Thành Tây)
Thanh Tay University Hanoi

  • Mã trường: PKA
  • Loại hình đào tạo: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học
  • Trụ Sở trường đặt tại: Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội
  • Điện thoại Liên Hệ: 0242.2180.336 - 094.651.1010
  • Email / Thư Điện Tử: Info@phenikaa-uni.edu.vn
  • Website: http://phenikaa-uni.edu.vn/
  • MXH: facebook.com/Daihocphenikaa/

Lời kết: Trên đây là thông tin tuyển sinh trường Đại học Phenikaa mới nhất do đại học 24h cập nhật.

Nội Dung Liên Quan:

Tuyển Sinh Đại Học Phenikaa

Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa

Học Phí Đại Học Phenikaa

Đại Học Phenikaa Xét Học Bạ

Đại Học Phenikaa Trường Công Hay Tư

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.