Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Thủ Đô Hà Nội
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội cung cấp các ngành học đa dạng và đa ngành, bao gồm bảo kinh tế, quản trị kinh doanh, ngôn ngữ học, công nghệ thông tin và nhiều chuyên ngành khác. Mục tiêu của trường là đào tạo các sinh viên có kiến trúc chuyên môn môn sâu, kỹ năng thực tiễn và tư duy sáng tạo, để đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động.
Đại Học Thủ Đô hà Nội Tuyển Sinh 2023
Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội rất vui mừng thông báo về quá trình tuyển sinh của năm học mới. Với tinh thần trải nghiệm và khám phá, chúng tôi tạo điều kiện để sinh viên tự do phát triển, khám phá ý tưởng và trau dồi kỹ năng cá nhân. Tại Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội, bạn sẽ được tham gia vào các hoạt động đa dạng như thể thao, văn hóa và xã hội, giúp bạn rèn luyện khả năng giao tiếp, lãnh đạo và làm việc nhóm trong một môi trường học tập sáng tạo.
- Thông báo tuyển sinh, Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội xét tuyển năm nay nội dung cụ thể dưới đây:
Tuyển Sinh Đại học chính quy các nghành sau:
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành quản lý giáo dục Mã ngành Tuyển: 7140114 Xét Tuyển Khối Sau: D78, D14, D01, C00 Chỉ tiêu Ngành: 40 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành công tác xã hội Mã ngành Tuyển: 7760101 Xét Tuyển Khối Sau: D78, D14, D01, C00 Chỉ tiêu Ngành: 40 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành giáo dục đặc biệt Mã ngành Tuyển: 7140203 Xét Tuyển Khối Sau: D78, D14, D01, C00 Chỉ tiêu Ngành: 40 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành luật Mã ngành Tuyển: 7380101 Xét Tuyển Khối Sau: C00, D78, D66, D01 Chỉ tiêu Ngành: 80 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành chính trị học Mã ngành Tuyển: 7310201 Xét Tuyển Khối Sau: C00, D78, D66, D01 Chỉ tiêu Ngành: 40 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành Tuyển: 7810201 Xét Tuyển Khối Sau: D15, D78, C00, D01 Chỉ tiêu Ngành: 120 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành quản trị khách sạn Mã ngành Tuyển: 7810201 Xét Tuyển Khối Sau: D15, D78, C00, D01 Chỉ tiêu Ngành: 160 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Việt Nam học Mã ngành Tuyển: 7310630 Xét Tuyển Khối Sau: D15, D78, C00, D01 Chỉ tiêu Ngành: 70 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành quản trị kinh doanh Mã ngành Tuyển: 7340101 Xét Tuyển Khối Sau: D90, D96, A00, D01 Chỉ tiêu Ngành: 70 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành Tuyển: 7510605 Xét Tuyển Khối Sau: D90, D96, A00, D01 Chỉ tiêu Ngành: 80 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành quản lý công Mã ngành Tuyển: 7340403 Xét Tuyển Khối Sau: D90, D96, A00, D01 Chỉ tiêu Ngành: 40 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành ngôn ngữ Anh Mã ngành Tuyển: 7220201 Xét Tuyển Khối Sau: D14, D15, D78, D01 Chỉ tiêu Ngành: 95 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành Tuyển: 7220204 Xét Tuyển Khối Sau: D14, D15, D78, D01 Chỉ tiêu Ngành: 90 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành sư phạm Toán học Mã ngành Tuyển: 7140209 Xét Tuyển Khối Sau: A01, D07, D90, D01 Chỉ tiêu Ngành: 100 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành sư phạm Vật lý Mã ngành Tuyển: 7140211 Xét Tuyển Khối Sau: A01, D07, D90, D01 Chỉ tiêu Ngành: 30 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành sư phạm Ngữ văn Mã ngành Tuyển: 7140217 Xét Tuyển Khối Sau: D14, D15, D78, D01 Chỉ tiêu Ngành: 100 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành sư phạm Lịch sử Mã ngành Tuyển: 7140218 Xét Tuyển Khối Sau: D14, D15, D78, D01 Chỉ tiêu Ngành: 30 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành giáo dục công dân Mã ngành Tuyển: 7140204 Xét Tuyển Khối Sau: D14, D15, D78, D01 Chỉ tiêu Ngành: 30 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành giáo dục Mầm non Mã ngành Tuyển: 7140201 Xét Tuyển Khối Sau: D01, D96, D78, D72 Chỉ tiêu Ngành: 80 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành giáo dục Tiểu học Mã ngành Tuyển: 7140202 Xét Tuyển Khối Sau: D01, D96, D78, D72 Chỉ tiêu Ngành: 160 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành toán ứng dụng Mã ngành Tuyển: 7460112 Xét Tuyển Khối Sau: A01, A00, D90, D01 Chỉ tiêu Ngành: 30 |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành công nghệ thông tin Mã ngành Tuyển: 7480201 Xét Tuyển Khối Sau: A01, A00, D90, D01 Chỉ tiêu Ngành: 80 |
Xét Tuyển Chi Tiết Các Khối Gồm Các Môn :
- Khối A00 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Lý, Hóa)
- Khối A01 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Lý, Anh)
- Khối C00 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Sử, Địa)
- Khối D01 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, Anh)
- Khối D14 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Anh, Sử)
- Khối D15 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Anh, Địa)
- Khối D66 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Anh, GDCD)
- Khối D72 Tổ Hợp Gồm: (Văn, KHTN, Anh)
- Khối D78 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Anh, KHXH)
- Khối D90 Tổ Hợp Gồm: (Toán, KHTN, Anh)
- Khối D96 Tổ Hợp Gồm: (Toán, KHXH, Anh)
Đại Học Thủ Đô Hà Nội Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Đại học Thủ đô Hà Nội
Hanoi Metropolitan University (HMU)
- Mã trường: HNM
- Loại hình đào tạo: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Ngắn hạn
- Trụ Sở trường đặt tại:
Địa chỉ trụ sở chính: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Địa chỉ cơ sở 2: Số 131 thôn Đạc Tài, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
Địa chỉ cơ sở 3: Số 6, phố Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
- Điện thoại Liên Hệ: (+84) 24.3833.0708 - (+84) 24.3833.5426
- Email / Thư Điện Tử: daotao@gmail.com - banbientap@hnmu.edu.vn
- Website: http://hnmu.edu.vn/
- MXH: facebook.com/hnmu.edu.vn/
Lời kết: Trên đây là thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy trường đại học Thủ đô Hà Nội do đại học 24h cập nhật.
Nội Dung Liên Quan:
- Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội Năm Nay Lấy Bao Nhiêu Điểm ?
- Đại Học Thủ Đô Hà Nội Học Phí bao nhiêu ?
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI





LĐ.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất