Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Cửu Long
Đại Học Cửu Long đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra các hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển cộng đồng và chuyển giao công nghệ cho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Trường đã xây dựng một môi trường năng động và đa dạng để khuyến khích sinh viên tham gia vào các hoạt động ngoại khóa, câu lạc bộ và tổ chức sinh viên.
Đại Học Cửu Long Tuyển Sinh 2023
Trường Đại học Cửu Long nằm bên bờ dòng sông hùng mạnh, đại diện cho vùng đất đa dạng và phồn thịnh của miền Tây Nam Bộ. Với tầm nhìn phát triển và sứ mệnh đào tạo, trường đã và đang đóng góp quan trọng vào việc phát triển nhân lực chất lượng cho khu vực này.
- Thông báo tuyển sinh, xét tuyển năm nay nội dung cụ thể dưới đây:
Tuyển Sinh Đại học chính quy các nghành sau:
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Giáo dục mầm non Mã ngành Tuyển: 7140201 Xét Tuyển Khối Sau: M05, M06, M11 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Thiết kế đồ họa Mã ngành Tuyển: 7210403 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Dược học Mã ngành Tuyển: 7720201 Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, C08, D07 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Điều dưỡng Mã ngành Tuyển: 7720301 Xét Tuyển Khối Sau: A02, B00, B03, D08 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành Tuyển: 7720601 Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, B03, D07 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Ngôn ngữ Anh Mã ngành Tuyển: 7220201 Xét Tuyển Khối Sau: A01, D01, D14, D15 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Mã ngành Tuyển: 7220101 Xét Tuyển Khối Sau: C00, D01, D14, D15 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Đông Phương học Mã ngành Tuyển: 7310608 Xét Tuyển Khối Sau: A01, C00, D01, D14 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Công tác xã hội Mã ngành Tuyển: 7760101 Xét Tuyển Khối Sau: A01, C00, C01, D01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành Tuyển: 7810103 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C00, D01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Luật Mã ngành Tuyển: 7380101 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C00, D01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Luật kinh tế Mã ngành Tuyển: 7380107 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C00, D01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Quản trị kinh doanh Mã ngành Tuyển: 7340101 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kinh doanh thương mại Mã ngành Tuyển: 7340121 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kế toán Mã ngành Tuyển: 7340301 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Tài chính - ngân hàng Mã ngành Tuyển: 7340201 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Công nghệ thông tin Mã ngành Tuyển: 7480201 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, D07 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành Tuyển: 7510201 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành Tuyển: 7510102 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành Tuyển: 7580205 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành Tuyển: 7510301 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Công nghệ thực phẩm Mã ngành Tuyển: 7540101 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, C01 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Công nghệ sinh học Mã ngành Tuyển: 7420201 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, B03 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Nông học Mã ngành Tuyển: 7620109 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, B03 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Bảo vệ thực vật Mã ngành Tuyển: 7620112 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, B03 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
|
Ngành Tuyển sinh: Ngành Nuôi trồng thủy sản Mã ngành Tuyển: 7620301 Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, B00, B03 Chỉ tiêu Ngành: Đang cập nhật |
Xét Tuyển Chi Tiết Các Khối Gồm Các Môn :
- Khối A00 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Lý, Hóa)
- Khối A01 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Lý, Anh)
- Khối A02 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Lý, Sinh)
- Khối B00 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Sinh, Văn)
- Khối C00 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Sử, Địa)
- Khối C01 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, Lý)
- Khối C04 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, Địa)
- Khối C08 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Hóa, Sinh)
- Khối D01 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, Anh)
- Khối D07 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Hóa, Anh)
- Khối D08 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Sinh, Anh)
- Khối D14 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Anh, Sử)
- Khối D15 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Anh, Địa)
Trường Đại Học Cửu Long Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Đại học Cửu Long
Mekong University (MKU)
- Mã trường: DCL
- Loại hình đào tạo: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học - Tại Chức
- Trụ Sở trường đặt tại: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học - Tại Chức
- Điện thoại Liên Hệ: 0270.38 32 538
- Email / Thư Điện Tử: phongtuyensinh@mku.edu.vn
- Website: http://www.mku.edu.vn/
- MXH: facebook.com/mku.edu.vn/
Nội Dung Liên Quan:
- Điểm Chuẩn Đại Học Dân Lập Cửu Long Năm Nay Lấy Bao Nhiêu Điểm ?
- Đại Học Dân Lập Cửu Long Học Phí bao nhiêu ?
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP CỬU LONG





By: Lê Đức
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất