Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên) là một trong những trường đại học hàng đầu tại Việt Nam. Đại Học Khoa Học Thái Nguyên có các nghành học từ cấp độ đại học cho đến sau đại học. Với mục tiêu là xây dựng một môi trường giáo dục cao cấp và nghiên cứu khoa học tiến bộ Đại Học Khoa Học Thái Nguyên đã không ngừng phát triển về quy mô và chất lượng giảng dạy của mình. 

Đại Học Khoa Học - Đại Học Thái Nguyên Tuyển Sinh 2023

Đại Học Khoa Học Thái Nguyên là một cộng đồng khoa học đa dạng và năng động. Tại đây, sinh viên có cơ hội giao lưu và hợp tác với các nhà nghiên cứu hàng đầu trong lĩnh vực, từ đó phát triển kỹ năng nghiên cứu và mở rộng hiểu biết về khoa học trong thực tế.

- Thông báo tuyển sinh, Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển năm nay nội dung cụ thể dưới đây:

Tuyển Sinh Đại học chính quy các nghành sau:

1. Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên Tuyển Sinh Các Ngành 

Ngành Tuyển sinh: Ngành luật

Mã ngành Tuyển: 7380101_CLC

Xét Tuyển Khối Sau: D01, C00, C14, C20

Chỉ tiêu Ngành:

Ngành Tuyển sinh: Ngành công nghệ sinh học

Mã ngành Tuyển: 7420201_CLC

Xét Tuyển Khối Sau: B00, D07, B08

Chỉ tiêu Ngành:

Ngành Tuyển sinh: Ngành quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành Tuyển: 7810103_CLC

Xét Tuyển Khối Sau: D01, D14, D15, D66

Chỉ tiêu Ngành: 

Ngành Tuyển sinh: Ngành luật

Mã ngành Tuyển: 7380101

Xét Tuyển Khối Sau: D01, C00, C14, C20

Chỉ tiêu Ngành:

Ngành Tuyển sinh: Ngành khoa học quản lý

Mã ngành Tuyển: 7340401

Xét Tuyển Khối Sau: D01, C00, C14, D84

Chỉ tiêu Ngành: 

Ngành Tuyển sinh: Ngành khoa học môi trường

Mã ngành Tuyển: 7440301

Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, D01, C14

Chỉ tiêu Ngành:

Ngành Tuyển sinh: Ngành công nghệ sinh học

Mã ngành Tuyển: 7420201

Xét Tuyển Khối Sau: B00, D07, B08

Chỉ tiêu Ngành: 

Ngành Tuyển sinh: Ngành toán - Tin

Mã ngành Tuyển: 7460117

Xét Tuyển Khối Sau: A00, D84, D01, C14

Chỉ tiêu Ngành:

Ngành Tuyển sinh: Ngành vật lý học

Mã ngành Tuyển: 7440102

Xét Tuyển Khối Sau: A00, D01, C01, A01

Chỉ tiêu Ngành:

Ngành Tuyển sinh: Ngành công nghệ kỹ thuật Hóa học

Mã ngành Tuyển: 7510401

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A16, B00, C14

Chỉ tiêu Ngành:

Ngành Tuyển sinh: Ngành hóa dược

Mã ngành Tuyển: 7720203

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A16, B00, C14

Chỉ tiêu Ngành:

Ngành Tuyển sinh: Ngành quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành Tuyển: 7810103

Xét Tuyển Khối Sau: C00, D01, C20, D66

Chỉ tiêu Ngành: 

Ngành Tuyển sinh: Ngành du lịch

Mã ngành Tuyển: 7810101

Xét Tuyển Khối Sau: C00, D01, C20, C04

Chỉ tiêu Ngành:

Ngành Tuyển sinh: Ngành quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành Tuyển: 7850101

Xét Tuyển Khối Sau: A00, B00, D01,
C14

Chỉ tiêu Ngành:

Ngành Tuyển sinh: Ngành ngôn ngữ Anh

Mã ngành Tuyển: 7220201

Xét Tuyển Khối Sau: D01, D14
D15, D66

Chỉ tiêu Ngành:

Ngành Tuyển sinh: Ngành công tác xã hội

Mã ngành Tuyển: 7760101

Xét Tuyển Khối Sau: D01, C00, C14,
D84

Chỉ tiêu Ngành:

Ngành Tuyển sinh: Ngành lịch sử

Mã ngành Tuyển: 7229010

Xét Tuyển Khối Sau: D01, C00, C14, D84

Chỉ tiêu Ngành:

Ngành Tuyển sinh: Ngành văn học

Mã ngành Tuyển: 7229030

Xét Tuyển Khối Sau: D01, C00, C14, D84

Chỉ tiêu Ngành: 

Ngành Tuyển sinh: Ngành báo chí

Mã ngành Tuyển: 7320101

Xét Tuyển Khối Sau: D01, C00, C14, D84

Chỉ tiêu Ngành: 

Ngành Tuyển sinh: Ngành thông tin - Thư viện

Mã ngành Tuyển: 7320201

Xét Tuyển Khối Sau: D01, C00, C14,
D84

Chỉ tiêu Ngành: 

Ngành Tuyển sinh: Ngành Việt Nam học

Mã ngành Tuyển: 7310630

Xét Tuyển Khối Sau: D01, C00, C14,
D84

Chỉ tiêu Ngành: 

Ngành Tuyển sinh: Ngành Hàn Quốc học

Mã ngành Tuyển: 7310614

Xét Tuyển Khối Sau: D01, C00, DD2, D66

Chỉ tiêu Ngành: 

Ngành Tuyển sinh: Ngành Trung quốc học

Mã ngành Tuyển: 7310612

Xét Tuyển Khối Sau: D01, D04, C00, D66

Chỉ tiêu Ngành: 

Xét Tuyển Chi Tiết Các Khối Gồm Các Môn :

  • Khối A00 Tổ Hợp Gồm (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A16 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Khoa học tự nhiên, Văn)
  • Khối B00 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối C00 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối C04 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, Địa lí)
  • Khối C14 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, Giáo dục công dân)
  • Khối C20 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Khối D01 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D07 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D14 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D15 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối D66 Tổ Hợp Gồm: (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Khối D84 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)

Đại Học Khoa Học - Đại Học Thái Nguyên Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ:

Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Thai Nguyen University Of Science (TNUS)

  • Mã trường: DTZ
  • Loại hình đào tạo: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế
  • Trụ Sở trường đặt tại: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • Điện thoại Liên Hệ: (0208) 3-904-315
  • Email / Thư Điện Tử: contact@tnus.edu.vn.
  • Website: http://tnus.edu.vn/
  • MXH: facebook.com/DHKHDHTN/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC THÁI NGUYÊN

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét học bạ

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên tuyển sinh

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên điểm chuẩn

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên học phí

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên công hay tư

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.