Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Kinh Tế Đại Học Huế

Trường Đại học Kinh tế Đại học Huế năm nay thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các ngành cơ bản. Trường đảm bảo quá trình giảng dạy chuẩn đào tạo của Bộ Giáo Dục. 

Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế Tuyển Sinh 2023

Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Kinh tế - Đại học Huế - Nơi hình thành những chuyên gia tài chính và ngân hàng
Trường Đại Học Kinh tế - Đại học Huế vui mừng thông báo về việc tuyển sinh các chương trình đào tạo về tài chính và ngân hàng. Với chương trình giảng dạy hàng đầu và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết đào tạo những chuyên gia có kiến thức chuyên sâu về tài chính và ngân hàng. Hãy cùng chúng tôi trở thành những người đóng góp vào sự phát triển và ổn định của hệ thống tài chính và ngân hàng.

- Thông báo tuyển sinh, Trường Đại Học Kinh tế - Đại học Huế xét tuyển năm nay nội dung cụ thể dưới đây:

Tuyển Sinh Đại học chính quy các nghành sau:

Ngành Tuyển sinh: Ngành Kinh tế

Mã ngành Tuyển: 7310101

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 180

Ngành Tuyển sinh: Ngành Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành Tuyển: 7620115

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 20

Ngành Tuyển sinh: Ngành Kinh tế quốc tế

Mã ngành Tuyển: 7310106

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 75

Ngành Tuyển sinh: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành Tuyển: 7510605

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 235

Ngành Tuyển sinh: Ngành Kế toán

Mã ngành Tuyển: 7340301

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 405

Ngành Tuyển sinh: Ngành Kiểm toán

Mã ngành Tuyển: 7340302

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 110

Ngành Tuyển sinh: Ngành Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Tin học kinh tế)

Mã ngành Tuyển: 7340405

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 65

Ngành Tuyển sinh: Ngành Thống kê kinh tế

Mã ngành Tuyển: 7310107

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 30

Ngành Tuyển sinh: Ngành Kinh doanh thương mại

Mã ngành Tuyển: 7340121

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 200

Ngành Tuyển sinh: Ngành Thương mại điện tử

Mã ngành Tuyển: 7340122

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 125

Ngành Tuyển sinh: Ngành kinh tế số

Mã ngành Tuyển: 7310109

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: đang cập nhật

Ngành Tuyển sinh: Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành Tuyển: 7340101

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 310

Ngành Tuyển sinh: Ngành Marketing

Mã ngành Tuyển: 7340115

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 280

Ngành Tuyển sinh: Ngành Quản trị nhân lực

Mã ngành Tuyển: 7340404

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 90

Ngành Tuyển sinh: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành Tuyển: 7340201

Xét Tuyển Khối Sau: A00, D96, D01, D03

Chỉ tiêu Ngành: 135

Ngành Tuyển sinh: Ngành Kinh tế chính trị (Miễn học phí)

Mã ngành Tuyển: 7310102

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 20

Ngành Tuyển sinh: Ngành Kinh tế (Chất lượng cao)

Mã ngành Tuyển: 7310101CL

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 30

Ngành Tuyển sinh: Ngành Kiểm toán (Chất lượng cao)

Mã ngành Tuyển: 7340302CL

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 30

Ngành Tuyển sinh: Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

Mã ngành Tuyển: 7340101CL

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 60

Ngành Tuyển sinh: Ngành Tài chính – Ngân hàng (Rennes) (chương trình liên kết đào tạo)

Mã ngành Tuyển: 7349001

Xét Tuyển Khối Sau: A00, D96, D01, D03

Chỉ tiêu Ngành: 30

Ngành Tuyển sinh: Ngành Song ngành Kinh tế – Tài chính (Sysney) (chương trình liên kết đào tạo)

Mã ngành Tuyển: 7903124

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 40

Ngành Tuyển sinh: Ngành Quản trị kinh doanh (Ireland) (chương trình liên kết đào tạo)

Mã ngành Tuyển: 7349002

Xét Tuyển Khối Sau: A00, A01, D01, C15

Chỉ tiêu Ngành: 40

Xét Tuyển Chi Tiết Các Khối Gồm Các Môn :

  • Khối A00 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối A01 Tổ Hợp Gồm: (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
  • Khối C15 Tổ Hợp Gồm: (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối D01 Tổ Hợp Gồm: (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
  • Khối D03 Tổ Hợp Gồm: (Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp)
  • Khối D96 Tổ Hợp Gồm: (Toán, KHXH, Tiếng Anh)

Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ:

Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Hue College of Economics – Hue University

  • Mã trường: DHK
  • Loại hình đào tạo: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
  • Trụ Sở trường đặt tại: 

    Cơ sở 1: 100 Phùng Hưng - TP Huế
    Cơ sở 2: 99 Hồ Đắc Di - TP Huế

  • Điện thoại Liên Hệ: 0234.3691.333
  • Email / Thư Điện Tử: tuyensinh@hce.edu.vn - vanthudhkt@hce.edu.vn
  • Website: http://www.hce.edu.vn/
  • MXH: facebook.com/dhkinhte.hue/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ-ĐẠI HỌC HUẾ

Trường Đại Học Kinh Tế Đại Học Huế-tuyển-sinh

Trường Đại Học Kinh Tế Đại Học Huế xét học bạ

Trường Đại Học Kinh Tế Đại Học Huế điểm chuẩn

Trường Đại Học Kinh Tế Đại Học Huế học phí

Trường Đại Học Kinh Tế Đại Học Huế công hay tư

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.